|
|
 |
 |
 |
 |
 |
| Samsung I5700 Galaxy Spica |
|
|
|
| Giá công ty: 6,150,000 VNĐ |
|
|
|
|
|
| Thông tin chi tiết về Samsung I5700 Galaxy Spica |
|
Samsung trình làng Android phổ thông
Samsung vừa giới thiệu chiếc di động chạy hệ điều hành Android thứ ba mang tên i5700 Galaxy Spice với tốc độ vi xử lý 800 MHz. i5700 là chiếc Android đầu tiên trang bị giao diện tiếng Việt
Samsung I5700 Galaxy Spica có tốc độ cao hơn i7500 Galaxy, nhưng giá lại tốt hơn phiên bản đàn anh. Trước khi ra mắt, nhiều đồn thổi về phiên bản này dưới tên gọi Galaxy Lite.
Chiếc Android tiếp theo của Samsung chạy trên vi xử lý 800 MHz, nhanh hơn i7500 với 528 MHz. Máy có RAM 256 MB, gấp hai lần phiên bản trước. Tuy nhiên, model này không có bộ nhớ lớn, camera cũng chỉ còn 3,2 Megapixel, hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ microSD. Galaxy Spica sở hữu màn hình rộng 3,2 inch, công nghệ AMOLED, điện dung, pin 1.500 mAh.
i5700 Galaxy Spica là chiếc Android thứ ba của Samsung, trước đó hãng từng giới thiệu i7500 và Behold II dành cho thị trường Mỹ.
Theo Số Hóa |
| Tổng quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; 3G: HSDPA 2100 |
| Ra mắt |
Tháng 01/2010 |
| Kích thước |
Kích thước |
115 x 57 x 13.2 mm |
| Trọng lượng |
124 g |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình cảm ứng điện dung TFT, 16 triệu màu |
| Kích cở |
320 x 480 pixels, 3.2 inches |
| |
- Accelerometer sensor for auto-rotate |
| Tùy chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3, WAV |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Có tiếng Việt |
| |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
Khả năng lưu không giới hạn, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
Lưu không giới hạn |
| Cuộc gọi đã nhận |
Lưu không giới hạn |
| Cuộc gọi nhỡ |
Lưu không giới hạn |
| |
- 180 MB bộ nhớ trong - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 32 GB |
| Mua thêm thẻ nhớ |
Click vào đây |
| Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS(threaded view), MMS, Email, IM |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Class 12 (4+1/3+2/2+3/1+4 slots), 32 - 48 kbps |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có, có thể tải thêm |
| Màu |
Trắng, Đen |
| |
- Máy ảnhh số 3.15 MP, 2048x1536 pixels, autofocus; Geo-tagging, quay video - Hệ điều hành Android OS, v1.5 (Cupcake) - Bộ vi xử lý CPU 800MHz - Hệ thống định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS - Mạng không dây Wi-Fi 802.11 b/g - Ngõ ra audio với jack cắm 3.5 mm - Công nghệ âm thanh DNSe (Digital Natural Sound Engine) - La bàn số (Digital compas) - Xem video MP4/H.263/H.264/WMV/DivX - Nghe nhạc MP3/e-AAC+/WMA - Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk integration - Ghi âm giọng nói - EDGE Class 12 - 3G: HSDPA, 3.6 Mbps - Bluetooth v2.0 with A2DP, headset support only - Cổng USB, microUSB v2.0 - Trình duyệt HTML |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion 1500 mAh |
| Thời gian chờ |
Lên đến 650 h |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 11 h 30 min | | |
| |
|
 |
 |
 |
 |
|
 |
 |
Hổ trợ mua hàng  Hổ trợ mua hàng CN2 Ứng Dụng Phần Mềm  Ứng Dụng Phần Mềm Kỷ Thuật Phần Mềm
|
| |
 |
 |
Mobile Skin
Thư Viện
|
|