|
|
 |
 |
 |
 |
 |
|
|
|
| Bạn đang ở: Trang chủ >> Điện thoại di động |
Bảo hành |
Thông tin đang cập nhật, liên hệ để có thêm chi tiết |
|
Tình trạng |
Sẵn hàng |
|
Phụ kiện |
Thân máY, pin, sạc, tai nghe, cable, hộp sách.
Bảo hành: 14 tháng. |
Khuyến mại: |
Không có |
|
|
|
|
|
| Thông tin chi tiết về Sony Ericsson Jalou |
|
Sản phẩm thời trang vỏ gập mới nhất của Sony Ericsson "ngắn hơn cả thỏi son", có hình dáng của một viên kim cương, dùng màn hình 2 inch và camera 3,2 megapixel.
Jalou còn hỗ trợ quay video, tích hợp gương soi, FM, Bluetooth 2.0, trình duyệt web và kết nối GSM/HSPA. Sản phẩm sẽ có mặt trong quý IV/2009 với ba màu đen, xanh và xanh tím. Phiên bản giới hạn Dolce&Gabbana Jalou được dát vàng 24 kara.
Theo VnExpress
Di động kim cương Sony Ericsson Jalou
Hôm qua, Sony Ericsson trình làng Jalou, chiếc di động thời trang với thiết kế của viên kim cương bên cạnh phiên bản Dolce&Gabbana. Jalou là chiếc di động nắp gập, máy khá ngắn, chỉ 73 mm khi đóng lại, và trọng lượng cũng chỉ 84 gram. Máy sẽ xuất hiện trên thị trường với các màu sắc như đen mã não, xanh nước biển và tím thạch anh. Bên cạnh Jalou, Sony Ericsson cũng giới thiệu phiên bản có số lượng hạn chế mang nhãn hiệu của hãng thời trang Dolce&Gabbana. Điểm khác biệt là được mạ vàng 24 carat. Dolce&Gabbana Jalou sẽ đi kèm với nhiều phụ kiện thời trang, máy hỗ trợ tính năng đọc tin ngắn RSS từ blog, các hình nền của hãng thời trang này. Sony Ericsson Jalou có độ mỏng 18,2 mm, màn hình QVGA rộng 2,4 inch, tích hợp gương soi, bên ngoài là màn hình đơn sắc. Máy có camera 3 Megapixel không có chế độ tự động lấy nét . Ngoài ra, máy còn được cài đặt sẵn phần mềm duyệt web NetFront, ứng dụng xem YouTube và chương trình tìm kiếm của Google. Jalou chạy trên ba băng tần HSPA, phiên bản cho thị trường Mỹ sẽ tích hợp hệ thống định vị GPS. Cả hai phiên bản Jalou sẽ được bán ra vào quý IV năm nay, chưa có thông tin về giá.
Nguồn tin: Số Hóa
|
| Tổng quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; HSDPA 900 / 2100 / 1700 |
| Ra mắt |
Quý 4 năm 2009 |
| Kích thước |
Kích thước |
73 x 45 x 18.2 mm |
| Trọng lượng |
84 g |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình TFT, 262,144 màu |
| Kích cở |
240 x 320 pixels, 2.0 inches |
| |
- Màn hình ngoài mono, 128 x 36 pixels, 1.3" - Accelerometer for auto-rotate |
| Tùy chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3, AAC |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Có tiếng Việt |
| |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
Rất nhiều, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
30 |
| Cuộc gọi đã nhận |
30 |
| Cuộc gọi nhỡ |
30 |
| |
- 100 MB bộ nhớ trong - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash) |
| Mua thêm thẻ nhớ |
Click vào đây |
| Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS (threaded view), MMS, Email, Push Email, IM |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có, có thể tải thêm |
| Màu |
Onyx Black, Deep Amethyst, Aquamarine Blue |
| |
- Máy ảnh 3.15 MP, 2048x1536 pixels, Geo-tagging (cell-ID), videocalling, quay video QVGA@15fps, video light - Máy nghe nhạc MP3 - Xem video MPEG4/WMV/H.263 - Nghe đài Radio Stereo FM với RDS - TrackID - Lịch tổ chức - Ghi âm giọng nói - T9 - HSCSD - EDGE: Class 10, 236.8 kbps - 3G: HSDPA 3.6 Mbps - Bluetooth v2.0 with A2DP - USB v2.0 - Trình duyệt WAP 2.0/HTML - Java MIDP 2.0 |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion |
| Thời gian chờ |
Lên đến 350h(2G)/250h(3G) |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 7 h (2G) / 4 h 30 min (3G) | | |
| |
|
 |
 |
 |
 |
|
 |
 |
Hổ trợ mua hàng  Hổ trợ mua hàng CN2 Ứng Dụng Phần Mềm  Ứng Dụng Phần Mềm Kỷ Thuật Phần Mềm
|
| |
 |
 |
Mobile Skin
Thư Viện
|
|