|
|
|
| Bạn đang ở: Trang chủ >> Điện thoại di động |
Bảo hành |
Sản phẩm được bảo hành: 12 tháng |
|
Tình trạng |
Sẵn hàng |
|
Phụ kiện |
Thân máY, pin, sạc, tai nghe,thẻ nhớ 2Gb, cable, hộp sách.
Bảo hành: 12 tháng
Video Clip |
Khuyến mại: |
Không có |
|
|
|
|
|
| Thông tin chi tiết về LG KC910 8Megapixel |
LG gia nhập cuộc đua “dế” 8 megapixel
Sau sự xuất hiện của Sony Ericsson C905 và Samsung INNOV8 thì dường như "lời đáp trả" của LG với “bom tấn” KC910 8 megapixel không gây ngạc nhiên với người tiêu dùng. LG KC910 - phiên bản kế tiếp của điện thoại chụp ảnh nổi tiếng LG KU990 Viewty - là điện thoại GSM bốn băng tần có màn hình cảm ứng 3 inch, độ phân giải 240 x 400 pixel và hiển thị 265K màu. Điện thoại này có 3 nút bấm vuông ở phía dưới màn hình. Camera 8 megapixel của máy được hỗ trợ thêm với chức năng tự động lấy nét autofocus và đèn flash Xenon. LG KC910 có thể quay video với tốc độ 30 khung hình/giây với độ phân giải VGA hoặc 120 khung hình/giây với độ phân giải QVGA. Ngoài ra, cũng giống như hai điện thoại “khủng” có camera 8 “chấm” của Sony Ericsson và Samsung, điện thoại mới của LG có thêm các chức năng giống với máy ảnh số, như nhận diện khuôn mặt, chống nháy mắt, phát hiện nụ cười và cả chế độ ổn định hình ảnh. Đặc biệt, điện thoại còn có tùy chọn chỉnh tiêu cự bằng tay. Điện thoại còn được tích hợp hệ thống định vị GPS để đánh dấu (geotagging) ảnh chụp và định vị địa lý. Về kết nối, LG KC910 hỗ trợ HSDPA cho tốc độ truyền dữ liệu đạt 7.2 Mbps, hỗ trợ Bluetooth 2.0 và mạng Wi-Fi. Thẻ nhớ microSD cho phép tăng dung lượng lưu trữ lên đến 8GB. Điện thoại sẽ có mặt trên thị trường vào tháng 10 tới.
| Tổng quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; 3G: HSDPA 2100 |
| Ra mắt |
Tháng 10/2008 |
| Kích thước |
Kích thước |
107.8 x 55.9 x 14 mm |
| Trọng lượng |
114 g |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình cảm ứng TFT, 262.144 màu |
| Kích cở |
240 x 400 pixels, 3.0 inches |
| |
- Giao diện người sử dụng: Flash - Có thể tải wallpapers |
| Tùy chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Anh |
| |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
Rất nhiều, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
40 |
| Cuộc gọi đã nhận |
40 |
| Cuộc gọi nhỡ |
40 |
| |
Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hổ trợ lên đến 8GB |
| Mua thêm thẻ nhớ |
Click vào đây |
| Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS, EMS, MMS, Email |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có, có thể tải thêm |
| Màu |
Đen |
| |
- Máy ảnh số 8.0 MP, 3264x2448 pixels, autofocus, video(VGA 30fps, QVGA up to 120fps), xenon flash; secondary VGA videocall camera - Mạng không dây WLAN Wi-Fi 802.11b/g - Hệ thống định vị toàn cầu (Built-in GPS receiver) - Camera geo-tagging, face, smile and blink detection - Java MIDP 2.0 - Máy nghe nhạc MP3/MPEG4/AAC/DivX/Xvid - Lịch tổ chức - Xem tài liệu (DOC, XLS, PDF) - Ngõ ra tivi (TV-out) - Ghi âm giọng nói - Loa ngoài - T9 - Trình duyệt WAP 2.0/xHTML, HTML - EDGE - 3G HSDPA, 7.2 Mbps - Bluetooth v2.0 with A2DP - Cổng USB v2.0 |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion |
| Thời gian chờ |
- |
| Thời gian đàm thoại |
- |
|
n Ghi chú:
|
|